Tìm thấy 2.349 hồ sơ cho “Lợi”.

  1. Vi Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Đông Dương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D6 - E752 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Lời Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Phú nhi - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Nam Lân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Nam Lân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đinh Tiến Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/3/1982 Quê quán: Yên Bình - Tam Hiệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D13 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đoàn Viết Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1982 Quê quán: Hoằng Các - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 54 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hữu Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/191 Quê quán: Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Bùi Thế Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: 121 Ngõ Gò - Cát Dài - Hải Phòng Đơn vị: C18 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Chu Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Vạt Lại - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C3 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Lỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Yên Nghĩa - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D46 - Quân Báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. HÀ VĂN LỢI Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13 - 07 - 1972 Quê quán: TỬ MỸ - TAM NÔNG VĨNH PHÚ - NAY LÀ PHÚ THỌ Đơn vị: ĐẠI ĐỘI 62 - BỘ THAM MƯU B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HÀ VĂN LỢI
  15. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Số 17 phố tám - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D5 - E165 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1975 Quê quán: Chí tân - Thái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D 7 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Cảnh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1983 Quê quán: Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Lời Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Mỹ Xá - Ngoại thành Nam định - Nam Định Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 633 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Lội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Số 4 - Ngõ 15 - Trương Quốc Dụ - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Lợi 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, H4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 633 người trong các danh sách