Tìm thấy 2.347 hồ sơ cho “Lợi”.
- Trần Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1976 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Nghĩa Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tôn Lợi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Lợi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ Thiện Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Văn Công Lợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Vũ Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Y Lôi Niê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Lời Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Châu Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 626 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Lội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Số 4 - Ngõ 15 - Trương Quốc Dụ - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Lợi 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, H4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02