Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Lê Văn Bĩnh”.

  1. Lê văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1960 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 176 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 660 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1960 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 374 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 17 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 106 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 203 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 52 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/10/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 108 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Cam - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Lê Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 9/11/1978
  3. Lê Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Khu Văn Quán - Thị Xã - Hà Đông - Hà Tây Hy sinh: 24/05/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Lê Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.32.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Bĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Học Cường - Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1977
→ Xem cả 7 người trong các danh sách