Lê Văn Bình

Năm sinh1941
Quê quánKhu Văn Quán - Thị Xã - Hà Đông - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1965
Ngày hy sinh 24/05/1967
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10149 (số thứ tự 10148).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 24/05/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Mạo sinh 1945 · Phúc Giới - Thanh Bình - Thanh Hòa - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  2. Nguyễn Ngọc Nhị sinh 1945 · Hoài Lâm - Đức Lâm - ĐứcThọ - Hà Tĩnh · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  3. Hoàng Văn Minh sinh 1932 · Đại Bát - Hoàng Tâm - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  4. Ngô Văn An sinh 1941 · Tư Tân - Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  5. Lê Minh Thức sinh 1947 · Minh Đức - Thiệu long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  6. Phạm Văn Biểu sinh 1938 · Thương Kiệu - Kim sơn - Ninh Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  7. Nguyễn Hòa Kiêm sinh 1939 · Lộ Khánh - Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  8. Nguyễn Văn Con sinh 1943 · Lâm Xuân - Quảng Thủy - Quảng Trạch - Quảng Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  9. Phạm Văn Lưỡng sinh 1947 · Làng Ba - Hải Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  10. Cao Văn Quyết sinh 1940 · Thái Nguyên - Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  11. Bùi Xuân Chiêm sinh 1942 · Xóm 12 - Khả Phong - Kim Bảng - Nam hà · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  12. Nguyễn Đình Vượng sinh 1942 · Tiến Phối - Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  13. Hoàng Văn Thường sinh 1937 · Hồ Nam - Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  14. Lê Công Định sinh 1945 · Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên khánh - Ninh Bình · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Hà Hải Nhân sinh 1946 · Xóm Vọng - Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Xuân Điểm sinh 1939 · Rẽ Thượng - Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Đoàn Văn Minh sinh 1945 · số 59 - Quang Trung - Thanh Hóa · Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Vũ Văn Điển sinh 1942 · Tiên Hưng - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hý sinh
  19. Hà Duy Đống sinh 1945 · Tốt Đông - Tuy An - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  20. Trần Hữu Xương sinh 1938 · Chánh Bản - Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  21. Hoàng Văn Minh sinh 1930 · Ngõ 274 số 12 - Lê Lợi - Hải Phòng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  22. Lê Tố Lực sinh 1938 · Diễn Hòa - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  23. Lê Thế Thơ sinh 1940 · Quế Dương - Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh