Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Lê Văn Bính”.

  1. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 150 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 504 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1985 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 6 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1987 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 7 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Cam - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Lê Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 9/11/1978
  3. Lê Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Khu Văn Quán - Thị Xã - Hà Đông - Hà Tây Hy sinh: 24/05/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Lê Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.32.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Bĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Học Cường - Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1977
→ Xem cả 7 người trong các danh sách