Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Lê Kha”.

  1. Lê Khẩn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1/1/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Khắc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  4. Lê Khắc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 33 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  5. Lê Khắc Chiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Khắc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Khắc Dũng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 47 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Khắc Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Lê Khắc Hân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Hoằng Thịnh- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 188 Xem chi tiết →
  10. Lê Khắc Hậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  11. Lê Khắc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 171 Xem chi tiết →
  12. Lê Khắc Kiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1899 Xem chi tiết →
  13. Lê Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  14. Lê Khắc Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Lê Khắc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1931 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Khắc Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Khắc Sum Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng 5A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Lê Khắc Sáu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42289 Xem chi tiết →
  19. Lê Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  20. Lê Khắc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 296 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.20.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Xuân Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21193 · Thịnh Lai - Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1977
  3. Lê Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 7/4/1968 Ấp 4, Buôn Mê Thuột
  4. Lê Văn Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lục Thương- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000
  5. Lê Văn Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 (75-20)04 Plei M
→ Xem cả 9 người trong các danh sách