Lê Kha

Năm sinh1934
Quê quánĐiện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam
Ngày hy sinh 7/4/1968
Nơi hy sinhVùng ấp 4, Buôn Mê Thuột
Vị trí mộ Ấp 4, Buôn Mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029322]: Lietsi {Họ tên=Lê Kha, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=24935, Quê quán=Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Vùng ấp 4, Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Ấp 4, Buôn Mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9745 (số thứ tự 1029322).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Kha” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Kha” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 7/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Bính sinh 1942 · Vụ Bổn- Huyện 9- Đăk Lăk
  2. Nguyễn Đình Long sinh 1949 · Tam Kỳ- Quảng Nam
  3. Nguyễn Đặng sinh 1937 · Bình Định- Thăng Bình- Quảng Nam
  4. Lê Văn Hòe sinh 1945 · Thạch Quí- Thạch Hà
  5. Đặng Ngưỡng sinh 1937 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  6. Trương Văn Quế sinh 1940 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình