Trần Văn Bính

Năm sinh1942
Quê quánVụ Bổn- Huyện 9- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 7/4/1968
Nơi hy sinhHuyện 6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028276]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Bính, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24935, Quê quán=Vụ Bổn- Huyện 9- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 6, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8699 (số thứ tự 1028276).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Bính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Bính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 7/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Long sinh 1949 · Tam Kỳ- Quảng Nam
  2. Nguyễn Đặng sinh 1937 · Bình Định- Thăng Bình- Quảng Nam
  3. Lê Kha sinh 1934 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam
  4. Lê Văn Hòe sinh 1945 · Thạch Quí- Thạch Hà
  5. Đặng Ngưỡng sinh 1937 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  6. Trương Văn Quế sinh 1940 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình