Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Lê Kha”.

  1. Lê Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 104 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lê Khanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Lê Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 468 Xem chi tiết →
  4. Lê Khá Thạp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Quốc Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3643 Xem chi tiết →
  5. Lê Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  6. Lê Khánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/7/1948 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Lê Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 131 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Khánh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 14 Xem chi tiết →
  12. Lê Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Khánh Trúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1356 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Khánh Tộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Khánh ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 32 · Lô 21 Xem chi tiết →
  16. Lê Khâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Khâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Khâm Dưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  19. Lê Khảm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/5/1950 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Khấc Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.20.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Xuân Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21193 · Thịnh Lai - Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1977
  3. Lê Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 7/4/1968 Ấp 4, Buôn Mê Thuột
  4. Lê Văn Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lục Thương- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000
  5. Lê Văn Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 (75-20)04 Plei M
→ Xem cả 9 người trong các danh sách