Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Lê Kha”.

  1. Lê Khắc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Khắc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Khắc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Khắc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Khắc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 196 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  7. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Lê Khánh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 281 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  10. Lê Khả Căn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Khả Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
  12. Lê Khả Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 47 · Khu B4 Xem chi tiết →
  13. Lê Khả Tuyết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Khả Tỳ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Lê Khả Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1950 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Khẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Khắc Bổng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Đại Cương, Xã Đại Cương, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Khắc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Khắc Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.20.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Xuân Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21193 · Thịnh Lai - Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1977
  3. Lê Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 7/4/1968 Ấp 4, Buôn Mê Thuột
  4. Lê Văn Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lục Thương- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000
  5. Lê Văn Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 (75-20)04 Plei M
→ Xem cả 9 người trong các danh sách