Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Lê Kha”.

  1. Lê Kháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Khâm Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Lê Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Khấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Khắc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Khắc Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1983 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2217 Xem chi tiết →
  8. Lê Khắc Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1988 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lê Khắc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Lê Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Lê Khắc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Khắc Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  13. Lê Khắc Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Lê Khai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Khai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/7/1953 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Khánh Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 327 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Lê Khâm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 10/12/1931 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Khả Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 76 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Khả Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.20.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Xuân Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21193 · Thịnh Lai - Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1977
  3. Lê Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 7/4/1968 Ấp 4, Buôn Mê Thuột
  4. Lê Văn Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lục Thương- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000
  5. Lê Văn Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 (75-20)04 Plei M
→ Xem cả 9 người trong các danh sách