Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Lê Kha”.

  1. Hoàng Lê Kha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Lê Kha Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  3. Lê Khanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Thanh, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Khánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M57 · Hàng H7 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Lê Khánh Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  7. Lê Khánh Ngọc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  8. Lê Khắc Bửu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  9. Lê Khắc Duyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  10. Lê Khắc Phúc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  11. Lê Khắc Vũ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  12. Lê Khắc Vương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  13. Lê Khắc Ơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  14. Lê Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →
  15. Lê Khánh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng đan, Xã Hoàng Đan, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Lê Khánh Đính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Khả Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Lê Khắc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  19. Lê Khắc Cánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 40 Xem chi tiết →
  20. Lê Khắc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.20.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Xuân Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21193 · Thịnh Lai - Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1977
  3. Lê Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 7/4/1968 Ấp 4, Buôn Mê Thuột
  4. Lê Văn Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lục Thương- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000
  5. Lê Văn Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 (75-20)04 Plei M
→ Xem cả 9 người trong các danh sách