Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Hồng Khanh”.

  1. Lê Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 204 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Khanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1964 Quê quán: Thạch Quỳ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1971 Quê quán: Hải Tiên - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xã Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1972 (97-98)05 h67 Kon Tum 1/50000
  2. Lê Hồng Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thái Học- Vĩnh Tường- Hy sinh: 1/6/1968