Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Lê Đồng”.
- Lê Đông Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đông Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1974 Quê quán: Tân Ninh - Chiêu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 75 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Đồng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Hồng Phong, Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
- Lê Đình Đồng CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Đình Đồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Đình Đồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Minh Đông E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1938 · Lâm Dương, Yên Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: 01-400: 84-300 Kon Tum