Lê Văn Đồng
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Hồng Phong, Phú Bình, Bắc Thái |
| Đơn vị | c1 k7, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: c1 k7 E66) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | Y tá |
| Nhập ngũ | 04/1968 |
| Đi B | 01/1970 |
| Ngày hy sinh | 02/06/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Ngọc bờ biêng |
| Nơi mai táng ban đầu | (15-98)05 Đắc Tô Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 · dòng 3 (số thứ tự 2).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Đồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Đồng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
41 người cùng hy sinh ngày 02/06/1971
Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Vận sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng · Hạ sỹ · C1 D7 E66 · (15-98)05
- Nguyễn Văn Chử sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình · Thiếu úy · C1 D7 E66 · (15-98)05 Đắc Tô
- Bùi Hồng Đạt sinh 1946 · Xích Thổ, Gia Viễn, Ninh Bình · Thiếu úy · c1 d7 E66 · (15-98)05 Đắk Tô
- Nông Văn Thái sinh 1948 · Sung Bằng, Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng · Hạ sỹ · c8, D2, E28 · (15-99)04 Kon Tum 1/50000
- Hoàng Văn Yêm sinh 1940 · Liên Bảo, Vụ Bản, Nam Hà · Thượng sỹ · c1 d7 E66 · (15-99)05 quận Đắc Tô
- Vũ Văn Giáp sinh 1950 · Thanh Hải, Thanh Liêm, Nam Hà · Binh nhất · c1 d7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
- Đoàn Văn Vận sinh 1941 · Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà · Hạ sỹ · c1 d7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
- Vũ Ngọc Hoa sinh 1943 · Thanh Thủy, Thanh Liêm, Nam Hà · Hạ sỹ · d7 E66 · (15-99)07 08 Đắc Tô
- Phạm Văn Tiến sinh 1951 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà · Binh nhất · c2 d7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
- Nông Văn Toàn sinh 1948 · Mỹ Hưng, Quảng Hòa, Cao Bằng · Thượng sỹ · c1,d7, E66 · (15-99)05 Đăk Tô
- Vương Văn Chài sinh 1947 · Lũng Phảng, Da Thông, Thông Nông, Cao Bằng · Thượng sỹ · c2, d7, E66 · (15-99)05
- Lê Văn Lộc sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng · Trung sỹ · c2, d7, E66 · (15-99)06 Đăk Tô
- Hứa Văn Ích sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng · Hạ sỹ · c1, d7, E66 · (15-99)05 Đăk Tô
- Trần Văn Tài sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc · Thiếu úy · C4 D7 E66 · (15-99)07 quận Đắc Tô
- Hoàng Trọng Bản sinh 1948 · Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ An · Binh nhất · C2 D7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
- Nguyễn Huy Tiến sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An · Binh nhất · D7 E66 · (15-99)01 08 Đắc Tô
- Vũ Đình Tuyên sinh 1952 · Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình · Binh nhất · C2 D7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
- Nguyễn Ngọc Bệ sinh 1950 · Đông Hà, Đông Quan, Thái Bình · Binh nhất · C2 D7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
- Nguyễn Công Phùng sinh 1951 · Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C1 D7 E66 · (15-99)05 quận Đắc Tô
- Nguyễn Văn Nhưng sinh 1947 · Tiến Thịnh, Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa · Trung sỹ · D1 E28 · (15-99)09 bắc Kon Tum
- Nguyễn Văn Chỉnh sinh 1951 · Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội · Binh nhất · C2 D7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
- Đặng Hùng Phi sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình · Hạ sỹ · C2 D7 E66 · (15-99)08 Đắc Tô
- Ma Văn Tân sinh 1951 · Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú · Binh nhất · C2 D7 E66 · (15-99)08 Quận Đắk Tô
- Nguyễn Thiện Tường sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C2 D7 E66 · (15-99)05
- Phạm Văn Tân sinh 1950 · Đào Giã, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Binh nhất · C2 D7 E66 · (15-99)08 Đắk Tô
- Nguyễn Xuân Bằng sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C2 K7 E66 · (15-99)08 09 Đắk Tô
- Phạm Văn Trường sinh 1948 · Xưởng thuốc lào Thị xã Phú Thọ · Binh nhất · C1 D7 E66 · (15-99)05 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Trần sinh 1947 · Đông Lương, Yên Lạc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D7 E66 · (15-99)05 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Phòng sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C1 D7 E66 · (15-99)05 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Chuyền sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D7 E66 · (15-99)05 Đắk Tô
- Đỗ Văn Đắc sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D7 E66 · (15-99)05
- Nguyễn Văn Dương sinh 1950 · Ngọc Quan, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 K7 E66 · (15-99)05 Quận Đắk Tô
- Lê Văn Dậu sinh 1952 · Trị Quận, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C2 D7 E66 · (15-99)09 Đắk Tô
- Trần Xuân Huy sinh 1951 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú · Binh nhất · C2 D7 E66 · (15-99)09 Đắk Tô
- Bùi Xuân Hữu sinh 1951 · Đồng Thịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C2 D7 E66 · (15-99)08 Quận Đắk Tô
- Nguyễn Huy Tài sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây · Binh nhất · C1 D7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
- Mạc Văn Nhì sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng · Binh nhất · D7 E66 · (15-99)07 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Đan sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng · Binh nhất · D7 E66 · (15-99)01 08 Đắk Tô
- Phạm Văn Thanh sinh 1950 · Thượng Khê, Đông Khê, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C6 D2 E28 · (15-0)01 Kon Tum
- Nguyễn Xuân Trường sinh 1951 · Tiên Châu, Chi Tiến, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C7 D2 E28 · (15-0)01 Kon Tum
- Phạm Đức Mạnh sinh 1950 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng · Hạ sỹ · C5 D2 E28 · (15-0)01 Kon Tum