Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Lê Đống”.
- Lê Dọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Dọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
- Lê Đồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ10 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Dõng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Lê Dồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng A Xem chi tiết →
- Lê Đồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 71 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đỗng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Đông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 171 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Lê Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô D.dự Xem chi tiết →
- Lê Đồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 75 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Đồng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Hồng Phong, Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
- Lê Đình Đồng CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Đình Đồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Đình Đồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Minh Đông E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1938 · Lâm Dương, Yên Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: 01-400: 84-300 Kon Tum