Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Lê Đông”.
- Lê Dọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M243 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/3/1953 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1947 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 Quê quán: 31 Phạm Hồng Thái - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C40 - D19 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đông Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đồng Lựu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đông Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Đồng Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 133 Xem chi tiết →
- Lê Đồng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đồng ứng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Đông Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 393 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
- Lê Đông Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Lê Đồng Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đỗng Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Lê Đông Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Đông Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2085 Xem chi tiết →
- Lê Đồng Ruộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/10/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 22 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Lê Đồng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 420 Xem chi tiết →
- Lê Đông Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1974 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
Còn 75 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Đồng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Hồng Phong, Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
- Lê Đình Đồng CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Đình Đồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Đình Đồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Minh Đông E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1938 · Lâm Dương, Yên Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: 01-400: 84-300 Kon Tum