Lê Hữu Lan

Năm sinh1954
Quê quánTân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c9 d631)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA Trưởng
Nhập ngũ02/1972
Đi B04/1972
Ngày hy sinh 01/02/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường 14 Kh4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (73-19)03 Tân Phú 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 395 (số thứ tự 394).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hữu Lan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 01/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tô Văn Long c9 d631 · (73-19)03 Tân Phú
  2. Thân Bá Ngọc C9 D631 B3 · (73-19)03 Tân Phú 1/50000
  3. Trịnh Trần Phú C9 D631 · (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Xuân Thìn c9 d631 · (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000
  5. Lê Đình Nhượng c9 d631 · (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000