Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 402 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh ngọc Hà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 799 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 735 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh thị út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 612 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh văn Bạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh văn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh văn Chinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh văn Duy Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh văn Hên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/5/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh văn Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh văn Hờn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  13. Huỳnh văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Huỳnh văn Ký Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh văn Lợi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/4/1959 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Huỳnh văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh văn Său Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1979 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh văn Thôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 776 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.076 người trong các danh sách