Phạm Văn Huỳnh

Quê quánCẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng
Đơn vị Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 (danh sách ghi: D9)
Nhập ngũ04/67
Ngày hy sinh 21/08/1968

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 · dòng 33 (số thứ tự 32).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Huỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Huỳnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/08/1968

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 33, Quân khu 7 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Giáp Văn Duyên sinh 1940 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc · D9 · Đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
  2. Hà Văn Tắc sinh 1939 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc · D9
  3. Hoàng Xuân Diệu sinh 1950 · Hiền Thành - Kinh Môn - Hải Hưng · D9
  4. Nguyễn Văn Khích sinh 1940 · Nam Sách - Hải Hưng · D9 E33 · Lộ 22 Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Phạm Kim Thanh sinh 1954 · Phố Nhân Dục - Phường Hiến Nam - Hưng Yên · D8
  6. Phạm Văn Quỳnh sinh 1947 · Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng · D9
  7. Trần Quang Tứ sinh 1939 · Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh · D · Nam lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh
  8. Trịnh Quang Mưu sinh 1937 · Mỹ Động - Hà Tây · D9 · Nam lộ 22, suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  9. Vũ Công Qua sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng · D9 · Dương Minh Châu, Tây Ninh
  10. Vũ Xuân Kiêm sinh 1942 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng · D9 · Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  11. Vũ Xuân Tiến sinh 1947 · Kim Môn - Hải Hưng · D8 E33 · Nam Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  12. Vũ Xuân Triệu sinh 1938 · Tiên Lữ - Hải Hưng · D8 · Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh