Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Suôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Sắc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Sắc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Sỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1947 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Sự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S · Hàng 17 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh THị Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Tam Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 441 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Th Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 311 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Lô H Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thanh A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thanh Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a3 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thanh Danh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thanh Hiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 16 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thanh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 96 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 356 · Khu B4 Xem chi tiết →

Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.076 người trong các danh sách