Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 378 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tấn Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tần Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b3 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Búa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/7/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 631 người trong các danh sách