Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Đầy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/6/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Xuân Cờ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/7/1964 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 489 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  11. Huỳnh bàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Huỳnh cộng Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 736 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1952 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh ánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Đ. đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 415 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Đưa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.076 người trong các danh sách