Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Ai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu G Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LD · Khu D5 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Bá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Bá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Bê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Bót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Bạc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Bỏi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: HÒA SƠN, HÓA CƯỜNG Đơn vị: BỘ ĐỘI R20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Huỳnh Văn Bỏi
  15. Huỳnh Văn Bốn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M38 · Hàng H4 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Chí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: ĐIỆN NGỌC, ĐIỆN BÀN, QN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Huỳnh Văn Công
  19. Huỳnh Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.076 người trong các danh sách