Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.
- Huỳnh Bá Dăn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LB · Khu D12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Giới Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LD · Khu D5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LC · Khu D12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Hảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Hựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Ký Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LB · Khu D15 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Mít Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Mễ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LC · Khu D16 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Nghĩ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Nghị Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/11/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Nhân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Phu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M11 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LC · Khu D12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Sa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng LC · Lô D4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Thao Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Thu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LD · Khu D11 Xem chi tiết →
Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng