Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Văn Bốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 434 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Chín Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Chạy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Cụi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/9/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 678 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 631 người trong các danh sách