Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.
- Huỳnh Tấn Chạy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 374 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 153 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Té Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 269 Xem chi tiết →
- Huỳnh Từ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh V. Quyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ba Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 335 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bòi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng