Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Đinh Long Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1950 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Huynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Đàm Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 559 · Hàng 15 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Đào Sỹ Huỳnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 70 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Huỳnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Huỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Huỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  9. HUỲNH QUY Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08 tháng 08 năm 1967 Quê quán: Quảng Ngãi Đơn vị: C đặc công F2 K5 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU C : HÀNG 6 - MỘ SỐ 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HUỲNH QUY
  10. Huỳnh (Tịnh) Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Anh Kiệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Biên Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM213 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Buội Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Bài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng HA Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 153 · Hàng 8P Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Bá Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Bá Linh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Bá Nhung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 22/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →

Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.076 người trong các danh sách