Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Thị Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Nỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/5/1973 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 493 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Thuý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Thìn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 574 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Ân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 433 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thời Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/11/1952 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Tin Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Trung Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 348 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Trúc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 631 người trong các danh sách