Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Thanh Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thanh Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b8 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thj Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thành Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Trách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Trưa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 351 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tiến Đạt Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g26 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Trung Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tấn Hai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 346 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Tấn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Tấn Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Tấn Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 377 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Tấn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Tấn Nha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Tấn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 348 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Tấn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 230 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 631 người trong các danh sách