Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.
- Huỳnh Thị Cựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Danh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Diêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 68 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Diệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 77 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Dược Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Dần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Dịệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Dục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1946 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hen Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hiếu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1956 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hiệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 22 Xem chi tiết →
Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng