Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.
- Trương Văn Huỳnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Võ Huynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Võ Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 203 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 712 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh .N. Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh .T. Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh .Đ. Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Anh Cao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Ba Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Soạn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 610 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 775 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng