Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. huỳnh văn thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. huỳnh văn tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Đ/C Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 545 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 109 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 226 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Đào Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 2b Xem chi tiết →
  7. Đào Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Đặng Huynh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Đặng Như Huynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1007 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 317 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Huỳnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1987 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Láng Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Huỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Đỗng Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 75 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Bùi Công Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Huynh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 209 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Bùi Thị Huynh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Huynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Dương Hữu Huỳnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 8 · Lô A3 Xem chi tiết →

Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.076 người trong các danh sách