Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Xuân Lập Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Xuân Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Xáo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1963 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Xướng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh văn mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 122 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ôn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 665 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Điệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Đola Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1986 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 272 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. HuỳnhVăn Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 631 người trong các danh sách