Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.
- Huỳnh Văn Nhị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Náo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phong Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phụng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thiệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Xuôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 505 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Xịn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô T Xem chi tiết →
- Huỳnh Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng