Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Văn Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1961 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 107 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 439 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 449 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Hoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 Đơn vị: C301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Hoà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 103 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Hoành Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 682 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 492 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Hoằng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 497 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 737 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Huế Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/6/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 526 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Huống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1979 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1711 Xem chi tiết →

Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.076 người trong các danh sách