Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Thị Thạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị út Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 733 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3785 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Tre Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Trập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1960 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Trọng Chánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/3/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Tuất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 409 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Tễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Tịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →

Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 631 người trong các danh sách