Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.
- Huỳnh THịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1987 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 615 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô T Xem chi tiết →
- Huỳnh Thuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thơi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thế Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thế Viên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Kim Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Mưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 647 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng