Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Trung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Trung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Trung Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 123 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Trung Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 759 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Trung Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 118 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 207 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Truyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tràu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Trác Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Trân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Trân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Trí Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 128 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Trí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 708 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Tròn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/5/1961 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Trú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Trúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Trúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/12/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.076 người trong các danh sách