Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Ngọc Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Nguyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Ngọc Phước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/11/1980 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc Ân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Điểm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Nhạc Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Nhẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh On Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Pha Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Phường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô T Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 690 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Quyền Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Rân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Sọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Sử Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →

Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 631 người trong các danh sách