Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.
- Huỳnh Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Bân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/12/1985 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 230 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh May Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Huỳnh Mài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô T Xem chi tiết →
- Huỳnh Nghịch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Nguyện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Hảo Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/3/1988 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng