Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Kim Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1952 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 132 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Kim Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Kim Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 157 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Kim Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 514 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Kim Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Kim Sơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Kim Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Kim Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Kim Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 190 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Kim Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Kim Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Kim Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Kim Xong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Kim Xong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 257 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Kim Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 242 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Kinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/2/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu S Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Kiều Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Kiệu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.076 người trong các danh sách