Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Hảo Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Hẳn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Hề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1b Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Học Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/7/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Hồng Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/11/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 266 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 85 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Hồng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Hộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Hửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Hữu Côi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Hữu Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 230 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 22 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Hữu Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 81 · Khu 6 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Hữu Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Hữu Thống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 46 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Hữu Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Hữu Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.076 người trong các danh sách