Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Bôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Bốn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Chao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 724 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Có Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 303 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Công Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Công Sanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Công Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Công Thế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Cơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 666 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 631 người trong các danh sách