Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1956 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Bá Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Bá Sanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Bá Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Bá Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Bá Văn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Bá Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 199 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Bá Đào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Bách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Báo Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 318 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Bê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Bê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Bòng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.076 người trong các danh sách