Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. huỳnh đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: vinh mỹ, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Huỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Huỳnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 18/2/1959 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Đào văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Huynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  10. Đồng Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 86 · Khu B7 Xem chi tiết →
  11. Đổ Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 93 · Hàng 2 · Khu II Xem chi tiết →
  12. Đỗ Lang Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 93 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nhân Hưng, Xã Nhân Hưng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Hàng B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H2 Xem chi tiết →
  16. Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 191 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Bìi Văn Huỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/7/1962 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42013 Xem chi tiết →
  18. Bùi Huỳnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/3/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 509 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 919 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.076 người trong các danh sách