Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Huynh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 142A · Khu A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Bá Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Cho Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Chấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Danh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Dân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 301 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Mô Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 502 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Nhì Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Phô Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/4/1954 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Sơn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Nhơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Huỳnh lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 434 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huynh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Bá Huynh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M51 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Bá Huynh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LB · Khu D15 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh A Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 631 người trong các danh sách