Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.
- Huỳnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 136 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng A · Lô 26 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Xã Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 14 · Lô 235 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Xã Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 32 · Lô 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng D · Lô 54 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Xạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 53 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/9/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1962 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1954 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 423 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu AA Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 91 · Khu A8 Xem chi tiết →
Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng