Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 423 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1959 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1960 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 473 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 301 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1961 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Hàng 317 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Tóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 213 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 230 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 631 người trong các danh sách