Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Văn Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 78 · Khu B6 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Rô Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 137 · Khu A11 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Sang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/5/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng K · Lô 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Suôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 133 · Khu B11 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 40 · Khu B3 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 371 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Sù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 229 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 68 · Lô 6 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Sảnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/7/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.076 người trong các danh sách